VULNERABLE LÀ GÌ

  -  

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ dnppower.com.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.




Bạn đang xem: Vulnerable là gì

In other words, field agricultural production systems are more vulnerable to rainfall variability than garden production.
Even governments that should be policy-dominated by a single party turn out to be vulnerable to policy differences among coalition members.
The following sections of the paper seek to specify the principal dimensions of reserve among older people and the groups that are most vulnerable.
We will see that all research populations are potentially vulnerable and in need of special protection.
Conversely, where governments" incentives are at odds with developmental imperatives, policymaking and implementation are vulnerable to economically damaging political opportunism.
As we shall see shortly, it is the egalitarian relational claim that renders egalitarianism vulnerable to the levelling down objection.
In fact, elderly migrants appear to be much more vulnerable to poverty than elderly citizens in several countries.
The report describes the development of the project and lessons, which may help others seeking to coordinate care for vulnerable elderly people.
The problem is most serious in the poorest areas and among the most vulnerable young people, especially those in care and those excluded from school.
This may be better articulated as a value base that positively discriminates on behalf of all persons who are vulnerable.
The vulnerable properties of children"s acquisition under conditions of impairment should not override recognition of the resistant properties their acquisition capacity also exhibits.
Where established, such bodies are mostly alien to existing local practices, fail to involve local stakeholders or effectively marginalise the most vulnerable stakeholders.
Because of lower compliance rates, the second study may have been more vulnerable to bias in excluding more ill relatives from direct interview.
Parasite-induced alterations in both appearance and behaviour concur to render infected gammarids more vulnerable to predation, thus promoting parasite transmission.


Xem thêm: Bạn Có Thật Sự Hiểu Về Kim Ngạch Xuất Khẩu Là Gì ? Cách Tính Kim Ngạch Xuất Khẩu

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên dnppower.com.vn dnppower.com.vn hoặc của dnppower.com.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

a type of dancing where two people use special steps and movements to do dances such as the waltz or tango together

Về việc này
*

Trang nhật ký cá nhân

Delusions of grandeur: talking about people with a high opinion of themselves


*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập dnppower.com.vn English dnppower.com.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt


Xem thêm: Tải Game Bắn Bóng Bay Miễn Phí, Bắn Bóng Bay

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}