Take into account là gì

  -  

Account là gì? Take into account là gì? Nó được sử dụng như thế nào trong câu? Đây là băn khoăn của không ít bạn trẻ hiện nay. Để biết rõ về nghĩa cùng với cách dùng của cụm từ Take Into Account, bạn đừng bỏ lỡ thông tin hữu ích mà Trần Ánh Minh chia sẻ dưới đây nhé!

Account là gì?


*

Nghĩa của từ Account

Account ở hình thức danh từ có nghĩa là gì?

Account (n) nghĩa là chỉ sự thanh toán, chi trả cho những khoản nợ về việc mua hàng hóa, dịch vụ nào đó. Nó bao gồm nhiều cụm từ thường dùng trong giao tiếp hằng ngày cũng như văn viết.Bạn đang xem: Take into account là gì

Account (n)Ý nghĩa
Render an accountThanh toán một khoản tiền
Cast accountTính toán
Keep accountGiữ/ quản lý sổ sách kế toán
To make out an accountkê khai
Profit And loss accountBản kê khai khoản lời và lỗ
Account of expensesBản kê khai chi tiêu
Account of goodsBản kê khai hàng hóa
To send in an accountGửi hóa đơn thanh toán
Bank accountTài khoản ngân hàng
Give someone an account of somethingGiải thích cho ai về chuyện gì/ cái gì
Account of somethingBài tường thuật/ báo cáo về cái gì
To take into accountLưu tâm tới, để ý tới, đếm xỉa tới
To make little account ofKhông kể đến, coi thường, đánh giá thấp. không đếm xỉa đến
Of much accountĐáng kể
Of small accountKhông có gì đáng kể cho lắm

Account ở hình thức động từ

Account ở hình thức động từ có nghĩa là chỉ sự nhận định, đưa ra các ý kiến xem xét của bản thân mình cho rằng, coi là, cho là, lý do là.….

Bạn đang xem: Take into account là gì

Account (V)Ý nghĩa
AccountCoi là, cho là, cho rằng
Account forLà nguyên nhân giải thích cho việc…, là lý do (khiến/ giải thích) cho việc…
Account to someone for somethingGhi chép đường hoàng/ cẩn thận cho ai về cái gì
Account for someone/ somethingPhá hủy cái gì/ giết chết ai

Take into account là gì?

Trong tiếng anh Take into account có nghĩa là gì?

Trong tiếng anh có nhiều cụm từ được dùng khá đặc biệt trong những trường hợp cụ thể. “Take into account” là một trong số đó. Cụm từ này mang ý nghĩa chỉ sự quan tâm, để ý, sự chú ý tới một vấn đề nào đó.


*

Trong tiếng anh Take into account có nghĩa là chỉ sự quan tâm, để ý, sự chú ý tới một vấn đề nào đó.

Cấu trúc của cụm từ Take into account thường được dùng trong các trường hợp quan trọng cần xem xét. Vậy qua đây bạn đã phần nào hiểu được Take into account là gì rồi đúng không nào. Để nắm rõ hơn nghĩa của Take into account bạn hãy theo dõi những ví dụ trong mục tiếp theo nhé:

Ví dụ

– I really hope my boss will take into account the fact that I have devoted 10 years to the company so that I can raise my salary.

-> Tôi rất mong sếp sẽ tính đến việc tôi đã cống hiến 10 năm cho công ty để có thể tăng lương cho tôi.

– You can take into account the possible consequences if this project is reduced in progress.

-> Bạn có thể tính đến những hậu quả có thể xảy ra nếu dự án này bị giảm tiến độ.

– Please take into account the operation of the business. The company has lost 10 billion in the past year due to poor quality investment projects.

-> Làm ơn hãy tính đến hoạt động của doanh nghiệp. Công ty đã lỗ 10 tỷ trong năm qua do các dự án đầu tư kém chất lượng.


*

Katy did not take into account the extra-projects incurred but gave the price list to customers

– Katy did not take into account the extra-projects incurred but gave the price list to customers.

-> Katy không tính đến các dự án phụ phát sinh mà đưa bảng giá cho khách hàng.

– ….

Những thành ngữ hay về “Account”

Ngoài cụm từ “Take into account” thì các thành ngữ hữu ích sau sẽ giúp cho bạn diễn đạt được tự nhiên chảy, như người bản xứ:

– To balance the account: Tức là quyết toán các khoản thu chi.

Xem thêm: Pretzel Là Gì - Mà Google Vinh Danh Bánh Này Trên Trang Chủ

– To settle accounts with someone: Có nghĩa là trả thù ai.

– By one’s own account: Tức là theo ý kiến của bản thân.

– To call someone to account for/ over something: Bạn có thể hiểu là yêu cầu ai giải thích chuyện gì.

– To take account of something: Chiếu cố đến cái gì, kể đến/ tính đến cái gì.

– To put/ turn something to good account: Tức là dùng cái gì một cách có hiệu quả.


*

To leave something out of account: Không để ý/ quan tâm đến vấn đề gì

– To leave something out of account: Không để ý/ quan tâm đến vấn đề gì.

– To buy something on account: Nghĩa là mua chịu cái gì.

– There’s no accounting for something: Khó có thể giải thích được vấn đề gì/ cái gì.

– On account of something/ On this/ that account: Vì lý do này/ đó, Do/ vì cái gì.

– On someone’s account: Cụm từ ngày có nghĩa là vì lợi ích của (ai).

– Of great/ small account: Tức là có tầm quan trọng lớn/ nhỏ.

– On no account: Có nghĩa là không vì bất cứ lý do nào.

Xem thêm: Phần Mềm Giả Lập Android Trên Pc Win Xp Nhẹ Nhất, Phần Mềm Giả Lập Android Trên Pc Win Xp 7 8

– ….

Kết luận

Trên đây là những thông tin chi tiết giúp bạn giải đáp câu hỏi Account là gì? Take into account là gì?. Hi vọng những chia sẻ mà chúng tôi đưa ra trên sẽ sẽ phần nào hữu ích với mọi người trong công việc cũng như học tập. Đừng quên ghé thăm https://dnppower.com.vn/ nếu bạn muốn biết thêm nhiều bài viết thú vị, hấp dẫn khác nhé!