Spotted là gì

  -  
spotted tiếng Anh là gì?

spotted tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng spotted trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Spotted là gì


Thông tin thuật ngữ spotted tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
spotted(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ spotted

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

spotted tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ spotted trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ spotted tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Những Trò Chơi Hay Nhất Thế Giới Năm 2022 Cho Mobile/Pc, Top 10 Game Online Hay Nhất Thế Giới

spotted /"spɔtid/* tính từ- lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...)- bị làm nhơ, bị ố bẩnspot /spɔt/* danh từ- dấu, đốm, vết=a brown tie with red spots+ cái ca vát nâu có đốm đỏ- vết nhơ, vết đen=without a spot on one"s reputation+ danh tiếng không bị vết nhơ nào- chấm đen ở đầu bàn bi-a- (động vật học) cá đù chấm- bồ câu đốm- nơi, chốn=a retired spot+ một nơi hẻo lánh- (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất)- (thông tục) một chút, một ít (rượu, nước)- (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ; vị trí trong danh sách=he has got a good spot with that firm+ hắn vớ được chỗ bở ở hãng đó!to hit the hight spot- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...)!to hit the spot- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần!in a spot- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng!on the spot- ngay lập tức, tại chỗ- tỉnh táo (người)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng!to put someone on the spot- (từ lóng) quyết định khử ai, thịt ai!a tender spot- (xem) tender* ngoại động từ- làm đốm, làm lốm đốm- làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh)- (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra=to spot somebody in the crowd+ nhận ra ai trong đám đông- (quân sự), (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...)- đặt vào chỗ, đặt vào vị trí=the officer spotted his men at strategic points+ viên sĩ quan bố trí quân của mình vào những điểm chiến lược- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấp=I spotted him two points+ tôi chấp hẳn hai điểm* nội động từ- dễ bị ố, dễ bị đốm (vải)* tính từ- mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán=spot cash+ tiền mặt=spot wheat+ lúa mì bán trả tiền ngay- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...)spot- vết; vị trí; (toán kinh tế) sự kiện có- asymptotic s. (giải tích) vị trí tiệm cận

Thuật ngữ liên quan tới spotted

Tóm lại nội dung ý nghĩa của spotted trong tiếng Anh

spotted có nghĩa là: spotted /"spɔtid/* tính từ- lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...)- bị làm nhơ, bị ố bẩnspot /spɔt/* danh từ- dấu, đốm, vết=a brown tie with red spots+ cái ca vát nâu có đốm đỏ- vết nhơ, vết đen=without a spot on one"s reputation+ danh tiếng không bị vết nhơ nào- chấm đen ở đầu bàn bi-a- (động vật học) cá đù chấm- bồ câu đốm- nơi, chốn=a retired spot+ một nơi hẻo lánh- (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất)- (thông tục) một chút, một ít (rượu, nước)- (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ; vị trí trong danh sách=he has got a good spot with that firm+ hắn vớ được chỗ bở ở hãng đó!to hit the hight spot- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...)!to hit the spot- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần!in a spot- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng!on the spot- ngay lập tức, tại chỗ- tỉnh táo (người)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng!to put someone on the spot- (từ lóng) quyết định khử ai, thịt ai!a tender spot- (xem) tender* ngoại động từ- làm đốm, làm lốm đốm- làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh)- (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra=to spot somebody in the crowd+ nhận ra ai trong đám đông- (quân sự), (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...)- đặt vào chỗ, đặt vào vị trí=the officer spotted his men at strategic points+ viên sĩ quan bố trí quân của mình vào những điểm chiến lược- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấp=I spotted him two points+ tôi chấp hẳn hai điểm* nội động từ- dễ bị ố, dễ bị đốm (vải)* tính từ- mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán=spot cash+ tiền mặt=spot wheat+ lúa mì bán trả tiền ngay- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...)spot- vết; vị trí; (toán kinh tế) sự kiện có- asymptotic s. (giải tích) vị trí tiệm cận

Đây là cách dùng spotted tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: My Talking Tom 2 Apk Cho Android, My Talking Tom 2

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ spotted tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập dnppower.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

spotted /"spɔtid/* tính từ- lốm đốm tiếng Anh là gì? có đốm tiếng Anh là gì? khoang tiếng Anh là gì? vá (chó...)- bị làm nhơ tiếng Anh là gì? bị ố bẩnspot /spɔt/* danh từ- dấu tiếng Anh là gì? đốm tiếng Anh là gì? vết=a brown tie with red spots+ cái ca vát nâu có đốm đỏ- vết nhơ tiếng Anh là gì? vết đen=without a spot on one"s reputation+ danh tiếng không bị vết nhơ nào- chấm đen ở đầu bàn bi-a- (động vật học) cá đù chấm- bồ câu đốm- nơi tiếng Anh là gì? chốn=a retired spot+ một nơi hẻo lánh- (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc) tiếng Anh là gì? con ngựa được chấm (về nhất)- (thông tục) một chút tiếng Anh là gì? một ít (rượu tiếng Anh là gì? nước)- (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) địa vị tiếng Anh là gì? chỗ làm ăn tiếng Anh là gì? chức vụ tiếng Anh là gì? vị trí trong danh sách=he has got a good spot with that firm+ hắn vớ được chỗ bở ở hãng đó!to hit the hight spot- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...)!to hit the spot- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn tiếng Anh là gì? thoả mãn cái đang cần!in a spot- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu tiếng Anh là gì? trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng!on the spot- ngay lập tức tiếng Anh là gì? tại chỗ- tỉnh táo (người)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng!to put someone on the spot- (từ lóng) quyết định khử ai tiếng Anh là gì? thịt ai!a tender spot- (xem) tender* ngoại động từ- làm đốm tiếng Anh là gì? làm lốm đốm- làm bẩn tiếng Anh là gì? làm nhơ tiếng Anh là gì? làm ô (danh)- (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc) tiếng Anh là gì? nhận ra tiếng Anh là gì? phát hiện ra=to spot somebody in the crowd+ nhận ra ai trong đám đông- (quân sự) tiếng Anh là gì? (hàng không) phát hiện (vị trí tiếng Anh là gì? mục tiêu...)- đặt vào chỗ tiếng Anh là gì? đặt vào vị trí=the officer spotted his men at strategic points+ viên sĩ quan bố trí quân của mình vào những điểm chiến lược- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) chấp=I spotted him two points+ tôi chấp hẳn hai điểm* nội động từ- dễ bị ố tiếng Anh là gì? dễ bị đốm (vải)* tính từ- mặt (tiền) tiếng Anh là gì? trả tiền ngay tiếng Anh là gì? trao ngay khi bán=spot cash+ tiền mặt=spot wheat+ lúa mì bán trả tiền ngay- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...)spot- vết tiếng Anh là gì? vị trí tiếng Anh là gì? (toán kinh tế) sự kiện có- asymptotic s. (giải tích) vị trí tiệm cận