Rough nghĩa là gì

  -  
rough tiếng Anh là gì?

rough tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng rough trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Rough nghĩa là gì


Thông tin thuật ngữ rough tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
rough(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ rough

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

rough tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ rough trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ rough tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Top 9 Game Chăm Soc Thu Cung, Game Chăm Sóc Thú Cưng Tại Nhà

rough /rʌf/* tính từ- ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm=rough paper+ giấy ráp=rough skin+ da xù xì=rough road+ con đường gồ ghề=rough hair+ tóc bờm xờm- dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)=rough sea+ biển động=rough wind+ gió dữ dội=rough day+ ngày bão tố=rough weather+ thời tiết xấu- thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt=rough rice+ thóc chưa xay=rough timber+ gỗ mới đốn=in a rough state+ ở trạng thái thô- thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn=rough manners+ cử chỉ thô lỗ=rough words+ lời lẽ thô lỗ cộc cằn=rough usage+ cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi- gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề=rough labour+ công việc lao động nặng nhọc- nháp, phác, phỏng, gần đúng=a rough copy+ bản nháp=a rough sketch+ bản vẽ phác=a rough translations+ bản dịch phỏng=at a rough estimate+ tính phỏng- ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...)!to give somebody a lick with the rough side of one"s tongue- nói gay gắt với ai!to have a rough time- bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo- gặp lúc khó khăn gian khổ!to take somebody over a rough road- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai- đẩy ai vào một tình trạng khó khăn* phó từ- dữ, thô bạo, lỗ mãng=to play rough+ chơi dữ (bóng đá)=to tread someone rough+ đối xử thô bạo với ai* danh từ- miền đất gồ ghề- đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt)- trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa=diamond in the rough+ kim cương chưa mài giũa- thằng du côn- quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn- cái chung, cái đại thể, cái đại khái=it is true in the rough+ nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng- (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn)!to take the rough with the smooth- kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ* ngoại động từ- làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...)- đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt- phác thảo, vẽ phác=to rough in (out) a plan+ phác thảo một kế hoạch- dạy (ngựa)- đẽo sơ qua (vật gì)- lên dây sơ qua (đàn pianô)!to rough it- sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ!to rough someone up the wrong way- chọc tức ai, làm ai phát cáu

Thuật ngữ liên quan tới rough

Tóm lại nội dung ý nghĩa của rough trong tiếng Anh

rough có nghĩa là: rough /rʌf/* tính từ- ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm=rough paper+ giấy ráp=rough skin+ da xù xì=rough road+ con đường gồ ghề=rough hair+ tóc bờm xờm- dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)=rough sea+ biển động=rough wind+ gió dữ dội=rough day+ ngày bão tố=rough weather+ thời tiết xấu- thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt=rough rice+ thóc chưa xay=rough timber+ gỗ mới đốn=in a rough state+ ở trạng thái thô- thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn=rough manners+ cử chỉ thô lỗ=rough words+ lời lẽ thô lỗ cộc cằn=rough usage+ cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi- gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề=rough labour+ công việc lao động nặng nhọc- nháp, phác, phỏng, gần đúng=a rough copy+ bản nháp=a rough sketch+ bản vẽ phác=a rough translations+ bản dịch phỏng=at a rough estimate+ tính phỏng- ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...)!to give somebody a lick with the rough side of one"s tongue- nói gay gắt với ai!to have a rough time- bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo- gặp lúc khó khăn gian khổ!to take somebody over a rough road- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai- đẩy ai vào một tình trạng khó khăn* phó từ- dữ, thô bạo, lỗ mãng=to play rough+ chơi dữ (bóng đá)=to tread someone rough+ đối xử thô bạo với ai* danh từ- miền đất gồ ghề- đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt)- trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa=diamond in the rough+ kim cương chưa mài giũa- thằng du côn- quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn- cái chung, cái đại thể, cái đại khái=it is true in the rough+ nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng- (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn)!to take the rough with the smooth- kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ* ngoại động từ- làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...)- đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt- phác thảo, vẽ phác=to rough in (out) a plan+ phác thảo một kế hoạch- dạy (ngựa)- đẽo sơ qua (vật gì)- lên dây sơ qua (đàn pianô)!to rough it- sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ!to rough someone up the wrong way- chọc tức ai, làm ai phát cáu

Đây là cách dùng rough tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Sản Phẩm Forever Living Producs Có Tốt Không? Mỹ Phẩm Forever Thương Hiệu Chính Hãng Mỹ

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rough tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập dnppower.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

rough /rʌf/* tính từ- ráp tiếng Anh là gì? nhám tiếng Anh là gì? xù xì tiếng Anh là gì? gồ ghề tiếng Anh là gì? bờm xờm tiếng Anh là gì? lởm chởm=rough paper+ giấy ráp=rough skin+ da xù xì=rough road+ con đường gồ ghề=rough hair+ tóc bờm xờm- dữ dội tiếng Anh là gì? mạnh tiếng Anh là gì? hung dữ tiếng Anh là gì? bảo tố tiếng Anh là gì? động (biển) tiếng Anh là gì? xấu (thời tiết)=rough sea+ biển động=rough wind+ gió dữ dội=rough day+ ngày bão tố=rough weather+ thời tiết xấu- thô tiếng Anh là gì? chưa gọt giũa tiếng Anh là gì? chưa trau chuốt=rough rice+ thóc chưa xay=rough timber+ gỗ mới đốn=in a rough state+ ở trạng thái thô- thô lỗ tiếng Anh là gì? sống sượng tiếng Anh là gì? lỗ mãng tiếng Anh là gì? thô bạo tiếng Anh là gì? cộc cằn=rough manners+ cử chỉ thô lỗ=rough words+ lời lẽ thô lỗ cộc cằn=rough usage+ cách đối xử thô bạo tiếng Anh là gì? sự nhược đãi- gian khổ tiếng Anh là gì? gay go tiếng Anh là gì? nhọc nhằn tiếng Anh là gì? nặng nề=rough labour+ công việc lao động nặng nhọc- nháp tiếng Anh là gì? phác tiếng Anh là gì? phỏng tiếng Anh là gì? gần đúng=a rough copy+ bản nháp=a rough sketch+ bản vẽ phác=a rough translations+ bản dịch phỏng=at a rough estimate+ tính phỏng- ầm ĩ tiếng Anh là gì? hỗn độn tiếng Anh là gì? chói tai (âm thanh tiếng Anh là gì? giọng nói...)!to give somebody a lick with the rough side of one"s tongue- nói gay gắt với ai!to have a rough time- bị ngược đâi tiếng Anh là gì? bị đối xử thô bạo- gặp lúc khó khăn gian khổ!to take somebody over a rough road- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) chửi mắng tiếng Anh là gì? xỉ vả ai- đẩy ai vào một tình trạng khó khăn* phó từ- dữ tiếng Anh là gì? thô bạo tiếng Anh là gì? lỗ mãng=to play rough+ chơi dữ (bóng đá)=to tread someone rough+ đối xử thô bạo với ai* danh từ- miền đất gồ ghề- đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt)- trạng thái nguyên tiếng Anh là gì? trạng thái thô tiếng Anh là gì? trạng thái chưa gọt giũa=diamond in the rough+ kim cương chưa mài giũa- thằng du côn- quâng đời gian truân tiếng Anh là gì? cảnh gian truân tiếng Anh là gì? hoàn cảnh khó khăn- cái chung tiếng Anh là gì? cái đại thể tiếng Anh là gì? cái đại khái=it is true in the rough+ nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn)!to take the rough with the smooth- kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ* ngoại động từ- làm dựng ngược tiếng Anh là gì? vuốt ngược (lông tiếng Anh là gì? tóc...)- đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt- phác thảo tiếng Anh là gì? vẽ phác=to rough in (out) a plan+ phác thảo một kế hoạch- dạy (ngựa)- đẽo sơ qua (vật gì)- lên dây sơ qua (đàn pianô)!to rough it- sống cho qua ngày đoạn tháng tiếng Anh là gì? thiếu thốn đủ mọi thứ!to rough someone up the wrong way- chọc tức ai tiếng Anh là gì? làm ai phát cáu

CORONA-888