Khang là gì

  -  
吭 khang • 康 khang • 槺 khang • 矼 khang • 穅 khang • 糠 khang • 肛 khang • 腔 khang • 鏮 khang • 閌 khang • 闶 khang

1. (Tính) Yên ổn, bình an, an định. ◎Như: “an khang” 安康 yên ổn, “khang lạc” 康樂 yên vui. 2. (Tính) Giàu có, đầy đủ, phú dụ. ◎Như: “tiểu khang” 小康 (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, “khang niên” 康年 phong niên, năm được mùa, năm sung túc.3. (Tính) Thân thể mạnh khỏe. ◎Như: “khang kiện” 康健 mạnh khỏe, “khang cường” 康強 khỏe mạnh.4. (Tính) Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông. ◎Như: “khang trang” 康莊 rộng rãi.5. (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh “Tây Khang” 西康.6. (Danh) Họ “Khang”.

Bạn đang xem: Khang là gì


① Yên, như khang kiện 康健 yên mạnh.② Ngã năm, chỗ năm lối đều qua gọi là khang 康, sáu lối đều qua gọi là trang 莊, đường xá trong phố rộng rãi sạch sẽ gọi là khang trang 康莊.
① Yên, khỏe: 安康 Mạnh khỏe, mạnh giỏi, yên lành; 建康 Khỏe mạnh, lành mạnh; ② Nhẹ và không chắc, xốp: 蘿蔔康了 Củ cải xốp rồi; ③ (văn) Ngả năm; ④ (Họ) Khang.

Xem thêm: Bật Mí Những Điều Thú Vị Về Môn Thể Thao Vua Ở Hàn Quốc Là Môn Nào?



an khang 安康 • bình khang 平康 • kê khang 嵇康 • khang hi 康煕 • khang kiện 康健 • khang niên 康年 • khang ninh 康寜 • khang trang 康莊 • kiện khang 健康
• Bái Đặng Xá phật - 拜鄧舍佛 (Bùi Kỷ)• Bắc Trấn hỷ vũ - 北鎮喜雨 (Lê Quý Đôn)• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Hạ môn hạ sảnh tư lang trung - 賀門下省司郎中 (Nguyễn Cẩn (I))• Hoạ Cung Bảo Hà Nguyên đại nhân Giáp Tý nguyên đán thí bút nguyên vận - 和宮保河源大人甲子元旦試筆原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Lao Lao đình ca - 勞勞亭歌 (Lý Bạch)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Nhàn thuật - 閑述 (Ngô Thì Nhậm)• Tứ tùng - 四松 (Đỗ Phủ)

① Xếp đá làm bệ để qua nước gọi là cang (bệ đá).② Một âm là khang. Thực thà. Tục quen đọc là chữ xoang.

Xem thêm: Ổ Đĩa C Bị Đầy Báo Đỏ Và Cách Tăng Dung Lượng Ổ C Trong Windows 10 Và 7




1. (Danh) Trấu, vỏ hạt thóc, vỏ hạt cốc.2. (Tính) Xốp, không dắn chắc, không tốt.3. § “Tao khang” 糟糠: xem “tao” 糟.
• Canh chức thán - 耕織嘆 (Triệu Nhữ Toại)• Cổ phong kỳ 15 (Yên Chiêu diên Quách Ngỗi) - 古風其十五(燕昭延郭隗) (Lý Bạch)• Hương Sơn Lâm Thao xã tức sự - 香山林洮社即事 (Thái Thuận)• Khu thụ tử trích thương nhĩ - 驅豎子摘蒼耳 (Đỗ Phủ)• Ngô trung điền phụ thán - 吳中田婦歎 (Tô Thức)• Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ nhân thành tam luật kỳ 2 - 初五日直端午節宰牲為禮,因成三律其二 (Phạm Nguyễn Du)• Thượng Lưu Điền hành - 上留田行 (Tào Phi)• Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Nguyễn Du)• Vô đề - 無題 (Trần Thái Tông)• Vũ (Sơn vũ bất tác nê) - 雨(山雨不作泥) (Đỗ Phủ)

khang