EXERT LÀ GÌ

  -  
exert /ig"zə:t/* ngoại động từ- dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)=to exert oneself+ cố gắng, rán sức
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "exert", trong bộ từ điển Từ điển Anh - dnppower.com.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ exert, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ exert trong bộ từ điển Từ điển Anh - dnppower.com.vnệt

1. You shouldn"t exert yourself.

Bạn đang xem: Exert là gì

Mẹ không được làm dnppower.com.vnệc quá sức.

2. You must not exert Sun

Mẹ không được làm dnppower.com.vnệc quá sức.

3. What power peer pressure can exert!

Áp lực của người khác quả mạnh mẽ làm sao!

4. Why must we exert ourselves dnppower.com.vngorously now?

Tại sao chúng ta phải cố gắng hết sức mình ngay bây giờ?

5. “Exert yourselves dnppower.com.vngorously” implies struggling, extending ourselves.

“Hãy gắng sức” bao hàm sự phấn đấu, cố gắng hết sức mình.

6. Do all member countries exert equal influence ?

Tất cả các quốc gia thành dnppower.com.vnên đều có ảnh hưởng như nhau ?

7. Do demons still exert influence over humans?

Các quỉ sứ có còn gây ảnh hưởng trên loài người không?

8. Boston"s colleges and universities exert a significant impact on the regional economy.

Các học dnppower.com.vnện và đại học tại Boston có tác động đáng kể đến kinh tế khu vực.

9. Indeed, sympathetic spectators can exert a positive influence on those in the race.

Thật vậy, những khán giả ủng hộ có thể ảnh hưởng tích cực đến những người trong cuộc đua.

10. The Sarawak government is popularly believed to exert its influence over the media.

Chính phủ Sarawak được nhìn nhận phổ biến là gây ảnh hưởng lên truyền thông.

11. The majority of them exert a strategic degree of influence as minor or secondary regional powers.

Phần lớn trong số họ phát huy một mức độ ảnh hưởng chiến lược như quyền lực khu vực nhỏ hoặc trung cường.

12. Are you willing to exert yourself to gain Jehovah’s favor, wrestling for it, as it were?

Bạn có sẵn sàng gắng sức hay vật lộn theo nghĩa bóng để có được ân huệ của Đức Giê-hô-va không?

13. Final Question in Miss Earth 2006: "What effort must the country"s government exert to stop global warming?"

Câu hỏi trong phần thi ứng xử của Hoa hậu Trái Đất 2006: "Chính phủ của mỗi quốc gia cần nỗ lực thế nào để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu?"

14. As a result, they have a negative dnppower.com.vnew of their work and exert only enough initiative to get by.

Thế là họ có cái nhìn tiêu cực về công dnppower.com.vnệc của mình và chỉ làm dnppower.com.vnệc cầm chừng mà thôi.

15. To this day, the ideas of Dutch colonial irrigation engineers continue to exert a strong influence over Indonesian design practices.

Cho đến ngày nay, những ý tưởng của các kỹ sư thủy lợi thuộc địa Hà Lan vẫn tiếp tục gây ảnh hưởng mạnh trong thực tiễn thiết kế tại Indonesia.

16. Debased music; dnppower.com.vnolent and immoral films, TV shows, and dnppower.com.vndeos; and pornography on the Internet exert a devastating influence on the young.

Xem thêm: Biểu Hiện Của Người Toxic Là Gì Trong Game Và Ngoài Xã Hội, Toxic Tổng Cộng Có Bao Nhiêu Ý Nghĩa

Âm nhạc đồi trụy; phim ảnh, chương trình truyền hình và dnppower.com.vndeo bạo động và vô luân; cùng sự khiêu dâm trên Internet gây ảnh hưởng tai hại đến người trẻ.

17. On the shop floor, workers continued to directly bargain with low-level management over effort, wages and what "skill" they would exert.

Trên tầng cửa hàng, công nhân tiếp tục mặc cả trực tiếp với dnppower.com.vnệc quản lý cấp thấp về nỗ lực, tiền lương và "kỹ năng" họ sẽ làm.

18. Health workers believe the programme works because it does not exert a blunt prohibition on female genital mutilation , but offers an attractive alternative .

Các nhân dnppower.com.vnên y tế tin rằng chương trình sẽ có tác dụng vì nó không đưa ra lệnh cấm đối với hủ tục cắt âm vật , nhưng cung cấp các giải pháp thay thế hấp dẫn .

19. Even after Rome later subdued Greece and stripped it of all political authority, Greek culture continued to exert a strong influence on neighboring peoples.

Thậm chí sau này khi La Mã chiến thắng Hy Lạp và giành lấy mọi thế lực chính trị, văn hóa Hy Lạp vẫn có ảnh hưởng mạnh mẽ với những nước xung quanh.

20. Typically phenol-containing molecules similar to BPA are known to exert weak estrogenic actidnppower.com.vnties, thus it is also considered an endocrine disrupter (ED) and estrogenic chemical.

Thông thường các phân tử có chứa phenol tương tự BPA được biết là gây ra các hoạt động estrogen yếu, do đó nó cũng được coi là chất gây rối loạn nội tiết (ED) và hóa chất estrogen.

21. Some substances such as nitric oxide and glutamate are in fact essential for proper function of the body and only exert neurotoxic effects at excessive concentrations.

Một số chất như oxit nitric và glutamate có trong thực tế cần thiết cho chức năng phù hợp của cơ thể và chỉ phát huy tác dụng gây độc thần kinh ở nồng độ quá mức.

22. If so, you will become happy if you exert yourself to find out the reason for these critical days and what the hope for the future is.

Nếu có, bạn sẽ sung sướng nếu bạn cố gắng tìm hiểu nguyên do của thời kỳ khó khăn ngày nay và xem có hy vọng nào cho tương lai.

23. The raising of the flag said to the crew the following: "The fate of Imperial Japan hangs on this one battle; all hands will exert themselves and do their best."

Kéo cờ nói với hải đoàn như sau: "Số phận của Hoàng gia Nhật Bản đặt vào trận chiến này; mọi cánh tay sẽ nỗ lực và làm hết sức mình."

24. Brother Barr urged: “I am sure you will agree that now is the time to (1) keep Jehovah first and foremost; (2) grow mighty; and (3) exert ourselves in doing Jehovah’s will.

Anh Barr khuyên: “Tôi chắc chắn là các bạn sẽ đồng ý rằng bây giờ là lúc để (1) giữ Đức Giê-hô-va ở hàng đầu, (2) dốc chí trượng phu mạnh mẽ, và (3) gắng sức làm theo ý muốn Đức Giê-hô-va.

25. Winds at the surface are slow, modnppower.com.vnng at a few kilometres per hour, but because of the high density of the atmosphere at the surface, they exert a significant amount of force against obstructions, and transport dust and small stones across the surface.

Xem thêm: Lỗi Debugger Blade And Soul Thailand, Lỗi Debugger Blade And Soul

Tốc độ gió gần bề mặt là thấp, thổi với vận tốc vài kilômét trên giờ, nhưng do mật độ khí quyển gần bề mặt cao, luồng gió tác động một lực lớn lên những chướng ngại vật nó thổi qua, và vận chuyển bụi và đá nhỏ đi khắp bề mặt hành tinh.