Escape from là gì

  -  
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
escape
*
escapedanh từ (escape from something) sự/trường hợp trốn thoát; phương tiện để trốn thoát; lối thoát Escape from Dartmoor prison is difficult Thật là khó trốn khỏi nhà tù Dartmoor There have been few successful escapes from this concentration camp Ít có trường hợp nào trốn khỏi trại tập trung này mà thành công When the guard"s back was turned, he made his escape Khi người lính gác quay lưng đi, anh ta liền trốn thoát The fire escape is at the back of the building Lối thoát hoả hoạn nằm ở phía sau toà nhà The chieftain showed us the escape route on the map Vị tù trưởng chỉ cho chúng tôi con đường tẩu thoát trên bản đồ escape pipe/valve ống/van thoát (vật đem lại) sự giải trí tạm thời khỏi thực tại hoặc những công việc tẻ nhạt He listens to music as an escape from the pressures of work Anh ta nghe nhạc là để thoát khỏi sự căng thẳng của công việc (kỹ thuật) sự rò rỉ (hơi...) cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...) to have a narrow (hairbreadth) escape suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được he had a narrow escape from death nó suýt toi mạng; suýt nữa là nó toi mạng; nó thoát chết trong đường tơ kẽ tóc to make good one"s escape xoay xở để thoát một cách bình an vô sựngoại động từ thoát được; tránh được to escape death thoát chết to escape punishment/being punished thoát khỏi sự trừng phạt How can we escape the curious crowds? Làm sao chúng ta tránh được đám đông hiếu kỳ? nothing escapes your attention chẳng có cái gì thoát khỏi sự chú ý của anh (cái gì anh (cũng) chú ý đến) the fault escaped observation for months cả mấy tháng trời mà lỗi lầm không được để ý đến his father"s name escapes me tôi quên bẵng tên của bố anh ta vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...) a scream escaped his lips một tiếng thét buột ra khỏi cửa miệng anh ta, anh ta buột thét lên to escape (somebody"s) notice bị bỏ sót, không được lưu ýnội động từ (to escape from somebody / something) trốn thoát; thoát khỏi many prisoners of war have escaped đã có nhiều tù binh trốn thoát the lion has escape from its cage con sư tử đã sổng chuồng (to escape from something) (nói về chất khí, chất lỏng...) rò rỉ; thoát ra Make a hole to let water escape Hãy khoét một cái lỗ cho nước thoát ra There"s gas escaping somewhere - can you smell it? Có khí ga rò rỉ đâu đây - anh có ngửi thấy không?
*
/is"keip/ danh từ sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế (kỹ thuật) sự thoát (hơi...) cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...) !to have a narrow (hairbreadth) escape suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được ngoại động từ trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi to escape death thoát chết to escape punishment thoát khỏi sự trừng phạt vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...) a scream escaped his lips một tiếng thét buột ra khỏi cửa miệng anh ta, anh ta buột thét lên nội động từ trốn thoát, thoát thoát ra (hơi...) !his name had escaped me tôi quên bẵng tên anh ta
*