DÂN LÀNG MINECRAFT

  -  

Trading hay còn gọi là trao đổi đồ với dân làng, là giao dịch giữa người chơi và dân làng bằng viên emeraldngọc lục bảo. Khi bạn cho dân làng số lượng ngọc lục bảo họ yêu cầu, dân làng sẽ cho bạn lại những món đồ giá trị của họ.

Bạn đang xem: Dân làng minecraft

Trên phiên bản mới, có rất nhiều loại dân làng mới mà mỗi loại dân làng lại trao đổi những món đồ khác nhau.

*
Cứ việc trao đổi quái vật cứ để người sắt lo!

Vậy, bạn đã biết hết các loại dân làng chưa? Trading với họ cần bao nhiêu ngọc lục bảo nhỉ? Cũng như cách để biến họ trở thành loại dân làng mà bạn muốn trao đổi?

Trong bài viết này chúng ta sẽ cũng nhau tìm hiểu nhé!


Mục lục

1 Tìm hiểu về dân làng2 Danh sách 14 loại nghề nghiệp của dân làng3 Cách tạo dân làng trao đổi theo ý muốn bằng khối lệnh

Tìm hiểu về dân làng

Ở phiên bản dưới -1.14, dân làng chỉ có 1 loại duy nhất và tất cả đồ trao đổi đều ngẫu nhiên. Tuy nhiên, trên phiên bản 1.14+ mọi thứ đã hoàn toàn khác.


Đầu tiên, phải kể đến số lượng dân làng cực kỳ cực kỳ nhiều.

Nếu kể tổng cả tất cả các địa hình, tổng số dân làng sẽ là 105 bao gồm 7 địa hình khác nhau như sa mạc, rừng rậm, trảng cỏ, tuyết, đầm lầy, rừng taiga và đồng bằng.

105 loại dân làng khác nhau trong Minecraft

Trao đổi với dân làng

Thông thường, dân làng sẽ cho phép bạn trao đổi 10 vật phẩm. Tuy nhiên, trên phiên bản điện thoại có đôi chút khác chỉ cho phép bạn trao đổi từ 8-10 vật phẩm, nếu xui thì bạn chỉ có thể trao đổi 8 vật phẩm.

Người chơi có huy hiệu anh hùng của làng sẽ được giảm giá emeraldngọc lục bảo khi trao đổi, huy hiệu càng cao càng giảm được nhiều. Với huy hiệu cấp độ VII có thể giảm 98.75%.

Khi nói chuyện với dân làng không có ngành nghề chúng sẽ từ chối trao đổi và lắc lắc lắc cái đầu! Mình sẽ chỉ cho bạn cách dạy nghề cho dân làng ở phần kế tiếp.

*
Lắc lắc lắc!

Cách cho dân làng học ngành nghề

Để dạy cho dân làng học nghề, người chơi chỉ việc đặt cạnh dân làng những khối đồ vật mà họ yêu thích thì họ sẽ trở thành người cực giỏi trong một ngành nghề nào đó.

Mỗi khối tương ứng sẽ tạo ra nghề nghiệp khác nhau, từ làm giáp, ngư dân, nông dân cho đến thủ thư, người làm đồ da … v.v

Ví dụ mình sẽ đặt composterthùng ủ phân kế bên một người dân, và anh ta sẽ trở thành một anh nông dân chăm chỉ.

Để có thể biết mọi ngành nghề mà dân làng có thể học, bạn có thể xem phần tiếp theo trong bài viết Danh sách 14 loại nghề nghiệp của dân làng.

*
Cách cho dân làng học nghề trong Minecraft

Cách đổi nghề cho dân làng

Chỉ cần phá khối mà bạn đã dạy cho dân làng học nghề trước đó là có thể hủy bỏ nghề hiện tại sau đấy đặt khối mà bạn muốn đổi nghề cho dân làng, tuy nhiên khi đã trao đổi đồ rồi thì bạn không thể đổi nghề cho dân làng được nữa.

*
Cách đổi nghề cho dân làng

Cách mở khóa trao đổi đồ

Khi đã tới một mức giới hạn dân làng sẽ không cho phép bạn giao dịch đồ với họ nữa (xem mức giới hạn ở phần tiếp theo), nó sẽ hiện một dấu X màu đỏ trên khung giao dịch. Vậy câu hỏi đặt ra là có thể mở khóa để giao dịch trao đổi đồ thêm không?


Câu trả lời là có!

Việc của bạn cần làm là ngồi chờ một lúc, đừng phá khối mà bạn đã dạy nghề cho anh ta. Sau thời gian chờ đợi bạn sẽ thấy dân làng tiến lại chỗ khối để làm việc, khi hoàn thành sẽ có một chút hiệu ứng đom đóm xanh lá bay lên.

Và cứ liên tục lặp lại như thế cho đến khi dân làng hoàn thành công việc của mình, lúc đấy là bạn có thể trao đổi đồ lại rồi!

Lưu ý, mỗi ngày trong game chỉ có thể mở khóa được 2 lần.

*

*

*

Cấp độ khi trao đổi

Được chia thành 5 cấp độ, mỗi loại cấp độ lại cho phép bạn trao đổi với những vật phẩm khác nhau. Cấp độ càng cao thì giá trị của vật phẩm càng hiếm và quý giá.


Cấp độHuy hiệuTênKinh nghiệm cần để tăng cấp
1Nghiệp dư0
2Tập sự10
3Thành thạo70
4Chuyên gia150
5Bậc thầy250

Khi lên cấp độ, chúng sẽ thay đổi huy ở dưới lưng quần và kèm theo hiệu ứng purple particleskhói hồng.


Danh sách 14 loại nghề nghiệp của dân làng

Dưới đây sẽ là các ngành nghề của dân làng trong Minecraft, mỗi một loại nghề sẽ có một khối dụng cụ riêng. Vì thế bạn hãy xem thật kĩ để biết các loại khối phù hợp tương ứng với các nghề nghiệp nhé!

*
Những vật phẩm siêu thú vị khi trao đổi với dân làng

Thợ làm giáp (Armorer)

Khi ở gần dân làng có blast furnacelò luyện kim nó sẽ trở thành thợ làm giáp.

*


LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
coalThan15emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo5iron helmetNón sắt1121
emeraldNgọc lục bảo9iron chestplateÁo sắt1121
emeraldNgọc lục bảo7iron leggingsQuần sắt1121
emeraldNgọc lục bảo4iron bootsỦng sắt1121
iron ingotSắt4emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảo36bellChuông1125
emeraldNgọc lục bảo3chainmail leggingsQuần xích1125
emeraldNgọc lục bảo1chainmail bootsỦng xích1125
lava bucketXô dung nham1emeraldNgọc lục bảo11220
diamondKim cương1emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảo1chainmail helmetNón xích11210
emeraldNgọc lục bảo4chainmail chestplateÁo xích11210
emeraldNgọc lục bảo5shieldKhiên11210
diamondKim cương1emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo19-33diamond leggingsQuần k.cương<3>1315
emeraldNgọc lục bảo13-27diamond bootsỦng k.cương<3>1315
emeraldNgọc lục bảo13-27diamond helmetsNón k.cương<3>1330
emeraldNgọc lục bảo21-35diamond chestplateÁo k.cương<3>1330

Thợ giết mổ (Butcher)

Khi ở gần dân làng có smokerlò hun khói nó sẽ trở thành thợ giết mổ.

*


LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
raw chickenThịt gà sống14emeraldNgọc lục bảo1162
raw rabbitThịt thỏ sống 4emeraldNgọc lục bảo1162
raw porkchopThịt heo sống7emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo1rabbit stewSúp thỏ1121
coalThan15emeraldNgọc lục bảo11610
emeraldNgọc lục bảo1cooked rabbitThịt thỏ chín5166
emeraldNgọc lục bảo1cooked chickenThịt gà chín8165
emeraldNgọc lục bảo1steakThịt heo chín5165
emeraldNgọc lục bảo1cooked muttonThịt cừu chín41610
raw beefThịt bò sống10emeraldNgọc lục bảo11620
raw muttonThịt cừu sống 7emeraldNgọc lục bảo11620
emeraldNgọc lục bảo1steakBít tết31610
dried kelp blockKhối tảo bẹ khô10emeraldNgọc lục bảo11230
sweet berriesQuả mọng ngọt10emeraldNgọc lục bảo11230

Người vẽ bản đồ (Cartographer)

Khi ở gần dân làng có cartography tablebàn vẽ bản đồ nó sẽ trở thành người vẽ bản đồ.

*


LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
paperGiấy24emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo7empty mapBản đồ trống1121
glass paneTấm thủy tinh11emeraldNgọc lục bảo11610
emeraldNgọc lục bảoCompassLa bàn131ocean explorer mapBản đồLâu đài dưới biển1125
CompassLa bàn1emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảoCompassLa bàn141woodland explorer mapBản đồBiệt thự trong rừng11210
emeraldNgọc lục bảo3item frameKhung vật phẩm11215
emeraldNgọc lục bảo1white bannerlight gray bannergray bannerblack bannerbrown bannerorange banneryellow bannerlime bannergreen bannercyan bannerlight blue bannerblue bannerpurple bannermagenta bannerpink bannerred bannerMột trong những lá cờ11215
emeraldNgọc lục bảo1flower charge banner patternHoa văn cờ hiệuBông hoa rực cháy11230
emeraldNgọc lục bảo2field masoned banner patternHoa văn cờ hiệuLát gạch sole11230
emeraldNgọc lục bảo3flower charge banner patternHoa văn cờ hiệuPhủ màu viền11230

Linh mục (Cleric)

Khi ở gần dân làng có brewing standgiàn pha thuốc nó sẽ trở thành linh mục.

*


LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
rotten fleshThịt thối32emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo1redstoneĐá đỏ2121
gold ingotVàng3emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảo1lapis lazuliNgọc lưu ly1125
rabbit’s footChân thỏ2emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảoemeraldNgọc lục bảo4glowstone dustBột đá phát sángglowstoneĐá phát sáng11210
scuteVảy4emeraldNgọc lục bảo11230
glass bottleChai thủy tinh9emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo5ender pearlNgọc Ender11215
nether wartBướu địa ngục22emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo3bottle o’ enchantingBình kinh nghiệm11230

Nông dân (Farmer)

Khi ở gần dân làng có composterthùng ủ phân nó sẽ trở thành nông dân.

*


LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
wheatLúa20emeraldNgọc lục bảo1162
potatoKhoai tây26emeraldNgọc lục bảo1162
carrotCà rốt22emeraldNgọc lục bảo1162
beetrootCủ dền15emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo1breadBánh mì6161
pumpkinBí ngô6emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảo1pumpkin pieBánh bí ngô4125
emeraldNgọc lục bảo1appleTáo4165
melonDưa hấu4emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảo3cookieBánh quy181210
emeraldNgọc lục bảo1cakeBánh ngọt11215
emeraldNgọc lục bảo1suspicious stewSúp đáng ngờ5 giây củanight visionNhìn trong bóng tối11215
emeraldNgọc lục bảo1suspicious stewSúp đáng ngờ8 giây của jump boostNhảy cao11215
emeraldNgọc lục bảo1suspicious stewSúp đáng ngờ7 giây của weaknessYếu đuối11215
emeraldNgọc lục bảo1suspicious stewSúp đáng ngờ6 giây của blindnessMù lòa11215
emeraldNgọc lục bảo1suspicious stewSúp đáng ngờ14 giây của poisonĐộc tố11215
emeraldNgọc lục bảo1suspicious stewSúp đáng ngờ0.35 giây củasaturationĐộ bão hòa11215
emeraldNgọc lục bảo3golden carrotCà rốt vàng31230
emeraldNgọc lục bảo4glistering melon sliceDưa hấu lấp lánh31230

Ngư dân (Fisherman)

Khi ở gần dân làng có barrelthùng nó sẽ trở thành ngư dân.

*


LvL.

Xem thêm: 8 Quán Bún Đậu Mắm Tôm Quận 5, Tp, Bún Đậu Mắm Tôm Nhà Tôi

Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
stringSợi chỉ20emeraldNgọc lục bảo1162
coalThan10emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảoraw codCá tuyết sống16cooked codCá tuyết chín6161
emeraldNgọc lục bảo3cod bucketXô cá tuyết1161
raw codCá tuyết sống15emeraldNgọc lục bảo11610
emeraldNgọc lục bảoraw salmonCá hồi sống16cooked salmonCá hồi chín6165
emeraldNgọc lục bảo2campfireLửa trại1125
raw salmonCá hồi sống13emeraldNgọc lục bảo11620
emeraldNgọc lục bảo7-22fishing rodCần câu cá<3>1310
tropical fishCá nhiệt đới6emeraldNgọc lục bảo11230
pufferfishCá nóc4emeraldNgọc lục bảo11230
birch boatspruce boatoak boatacacia boatdark oak boat1 trong 5Chiếc thuyền1emeraldNgọc lục bảo11230

Thợ làm cung tên (Fletcher)

Khi ở gần dân làng có fletching tablebàn làm cung tên nó sẽ trở thành thợ làm cung tên.

*


LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
stickGậy32emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo1arrowMũi tên‌16121
emeraldNgọc lục bảogravelSỏi110flintĐá lửa10121
flintĐá lửa26emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảo2bowCung1125
stringSợi chỉ14emeraldNgọc lục bảo11620
emeraldNgọc lục bảo3crossbowCây nỏ11210
featherLông24emeraldNgọc lục bảo11630
emeraldNgọc lục bảo7-21bowCung<3>1315
tripwire hookMóc dây bẫy8emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo8-22crossbowCây nỏ<3>1315
emeraldNgọc lục bảoarrowMũi tên‌251234567891011121314151 trong 15Mũi tên ma quỷ51230

LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
leatherDa thuộc6emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo3leather pantsQuần da<4>1121
emeraldNgọc lục bảo7leather tunicÁo da<4>1121
flintĐá lửa26emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảo5leather capNón da<4>1125
emeraldNgọc lục bảo4leather bootsỦng da<4>1125
rabbit hideda thỏ9emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảo7leather tunicÁo da<4>1121
scuteVảy4emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo6leather horse armorGiáp ngựa da<4>11215
emeraldNgọc lục bảo6saddleYên ngựa11230
emeraldNgọc lục bảo5leather capNón da<4>11230

LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
paperGiấy24emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảobookSách5-641enchanted bookSách phù phép<3>1121
emeraldNgọc lục bảo9bookshelfKệ sách1121
bookSách4emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảobookSách5-641enchanted bookSách phù phép<3>1125
emeraldNgọc lục bảo1lanternĐèn lồng1125
ink sacsTúi mực5emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảobookSách5-641enchanted bookSách phù phép<3>41210
emeraldNgọc lục bảo1glassThủy tinh11210
book and quillSách và bút lông1emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảobookSách5-641enchanted bookSách phù phép<3>11215
emeraldNgọc lục bảo5clockĐồng hồ11215
emeraldNgọc lục bảo4compassLa bàn11215
emeraldNgọc lục bảo20name tagNhãn ghi tên11230

LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
clay ballCục đất sét10emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo1brickViên gạch10161
stoneĐá20emeraldNgọc lục bảo11610
emeraldNgọc lục bảo1chiseled stone bricksGạch đá đục4165
graniteĐá hoa cương16emeraldNgọc lục bảo11620
andesiteĐá andesit16emeraldNgọc lục bảo11620
dioriteĐá diorit16emeraldNgọc lục bảo11620
emeraldNgọc lục bảo1polished andesiteĐá andesitđánh bóng41610
emeraldNgọc lục bảo1polished graniteĐá hoa cươngđánh bóng41610
emeraldNgọc lục bảo1polished dioriteĐá diorit đánh bóng41610
emeraldNgọc lục bảo1dripstone blockKhối thạch nhũ41610
nether quartzThạch anh12emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo112345678a1a2a3a4a5a6a7a8b1b2b3b4b5b6b7b8c1c2c3c4c5c6c7c81-2 trong 32 đất nung11215
emeraldNgọc lục bảo1quartz pillarCột trụ thạch anh11230
emeraldNgọc lục bảo1block of quartzKhối thạch anh11230

LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
white woolLen trắng18emeraldNgọc lục bảo1162
brown woolLen nâu18emeraldNgọc lục bảo1162
black woolLen đen18emeraldNgọc lục bảo1162
gray woolLen xám18emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo2shearsKéo tỉa1121
black dyeBột nhuộm đen12emeraldNgọc lục bảo11610
gray dyeBột nhuộm xám12emeraldNgọc lục bảo11610
lime dyeBột nhuộmxanh mạ12emeraldNgọc lục bảo11610
light blue dyeBột nhuộmxanh ngọc12emeraldNgọc lục bảo11610
white dyeBột nhuộm trắng12emeraldNgọc lục bảo11610
emeraldNgọc lục bảo1wwwwwwwwwwwwwwww1-2 trong 16 len1165
emeraldNgọc lục bảo1cccccccccccccccc1-2 trong 16 thảm4165
red dyeBột nhuộm đỏ12emeraldNgọc lục bảo11620
light gray dyeBột nhuộmxám khói12emeraldNgọc lục bảo11620
pink dyeBột nhuộm hồng12emeraldNgọc lục bảo11620
yellow dyeBột nhuộm vàng12emeraldNgọc lục bảo11620
orange dyeBột nhuộm cam12emeraldNgọc lục bảo11620
emeraldNgọc lục bảo3bbbbbbbbbbbbbbbb1-2 trong 16chiếc giường11210
green dyeBột nhuộmxanh lá12emeraldNgọc lục bảo11630
brown dyeBột nhuộm nâu12emeraldNgọc lục bảo11630
blue dyeBột nhuộmxanh dương12emeraldNgọc lục bảo11630
purple dyeBột nhuộm tím12emeraldNgọc lục bảo11630
cyan dyeBột nhuộmxanh lơ12emeraldNgọc lục bảo11630
magenta dyeBột nhuộmhồng sẵm12emeraldNgọc lục bảo11630
emeraldNgọc lục bảo3b1b1b1b1b1b1b1b1b1b1b1b1b1b1b1b11-2 trong 16 lá cờ11215
emeraldNgọc lục bảo2paintingTranh vẽ31230

LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
coalThan15emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo1stone axeRìu đá1121
emeraldNgọc lục bảo1stone shovelXẻng đá1121
emeraldNgọc lục bảo1stone pickaxeCúp đá1121
emeraldNgọc lục bảo1stone hoeCuốc đá1121
iron ingotSắt4emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảo36bellChuông1125
flintĐá lửa30emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảo6-20iron axeRìu sắt<3>1310
emeraldNgọc lục bảo7-21iron shovelXẻng sắt<3>1310
emeraldNgọc lục bảo8-22iron pickaxeCúp sắt<3>1310
emeraldNgọc lục bảo4diamond hoeCuốc k.cương1310
diamondKim cương1emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo17-31diamond axeRìu k.cương<3>1315
emeraldNgọc lục bảo10-24diamond shovelXẻng k.cương<3>1315
emeraldNgọc lục bảo18-32diamond pickaxeCúp k.cương<3>1330

LvL.Yêu cầuSL.Nhận đượcSL.Cấm<1> XP<2>
coalThan15emeraldNgọc lục bảo1162
emeraldNgọc lục bảo3iron axeRìu sắt1121
emeraldNgọc lục bảo7-21iron swordKiếm sắt<3>131
iron ingotSắt4emeraldNgọc lục bảo11210
emeraldNgọc lục bảo7-21iron swordKiếm sắt<3>131
emeraldNgọc lục bảo36bellChuông1125
flintĐá lửa24emeraldNgọc lục bảo11220
emeraldNgọc lục bảo36bellChuông1125
diamondKim cương1emeraldNgọc lục bảo11230
emeraldNgọc lục bảo17-31diamond axeRìu k.cương<3>1315
emeraldNgọc lục bảo13-27diamond swordKiếm k.cương<3>1330

Thương nhân lang thang (Wandering)

Khác với các loại dân làng thông thường, thương nhân lang thang thường xuất hiện ngẫu nhiên quanh người chơi. Hắn ta cho phép người chơi trao đổi những vật phẩm từ dễ tìm thấy cho đến khó tìm thấy như vỏ ốc anh vũ, băng xanh… v.v

Dưới đây sẽ là danh sách trao đổi của thương nhân lang thang, nhìn từ trái sang phải và số lượng trao đổi mình đã gộp chung với tên.

*


Yêu cầuNhận đượcCấm<1>
emeraldNgọc lục bảo (1x)alliumHành tímazure bluetThiến thảo xanhcornflowerThanh cúcdandelionBồ công anhfernDương xỉoxeye daisyCúc trắngpoppyAnh túcred tulipUất kim cương đỏorange tulipUất kim cương campink tulipUất kim cương hồngwhite tulipUất kim cương trắngwheat seedsHát lúa mìbeetroot seedsHạt củ dềnpumpkin seedsHạt bí ngômelon seedsHạt dưa hấubrown mushroomNấm nâured mushroomNấm đỏvineDây leodyeBột nhuộm (màu ngẫu nhiên) (3x)12
blue orchidPhong lan xanhsandCát (8x)sugar caneMíagunpowderThuốc súng 8
lily of the valleyLinh lan7
red sandCát đỏ (3x)6
lily padLá súng (2x)small dripleafLá nhỏ giọt nhỏ (2x)pointed dripstoneKhối thạch nhũ nhọn (2x)moss blockKhối rêu (2x)rooted dirtĐất đã bén rễ (2x)5
pumpkinBí ngô4
emeraldNgọc lục bảo (2x)sea pickleDưa muối biểnglowstoneĐá phát sáng5
emeraldNgọc lục bảo (3x)kelpTảo bẹ12
cactusXương rồngbrain coral blockKhối san hô nãobubble coral blockKhối san hô bong bóngfire coral blockKhối san hô lửahorn coral blockKhối san hô sừngtube coral blockKhối san hô ống tròn8
podzolĐất podzol (3x) packed iceBăng nén 6
emeraldNgọc lục bảo (4x)slimeballBóng nhờn5
emeraldNgọc lục bảo (5x)saplingsMầm cây8
nautilus shellVỏ ốc anh vũ5
bucket of pufferfishXô cá nóc bucket of tropical fishXô cá nhiệt đới 4
emeraldNgọc lục bảo (6x)blue iceBăng xanh 6

Chú thích

Cách tạo dân làng trao đổi theo ý muốn bằng khối lệnh

Ngoài những món đồ trao đổi ở trên, bạn cũng có thể tự làm dân làng bán đồ theo ý mình. Đầu tiên, truy cập trang digminecraft.com, và chọn phiên bản bạn muốn tạo dân làng như hình dưới.


Nếu bạn không thấy hình rõ nhấp vào hình để xem rõ hơn nhé!

*

Tên

Tiếp theo, chọn một cái tên cho dân làng của bạn.

*

Tự nhiên trong đầu mình nhớ đến tàu bảy bảy trong Dragonball nên mình đặt là chú bảy luôn cho nhanh =)).

Loại dân làng

Tiếp theo, chọn loại dân làng, cấp độ và địa hình.

*

– Profession:

Armorer: Thợ làm giápButcher: Thợ giết mổCartographer: Người vẽ bản đồCleric: Linh mụcFarmer: Nông dânFisherman: Ngư dânFletcher: Thợ làm cung tênLeatherworker: Thợ làm đồ daLibrarian: Thủ thưMason: Thợ nềShepherd: Người chăn cừuToolsmith: Thợ công cụWeaponsmith: Thợ vũ khí

– Level: Cấp độ gồm 5 loại:

Novice: Nghiệp dư.Apprentice: Tập sự.Journeyman: Thành thạo.Expert: Chuyên gia.Master: Bậc thầy.No Default Trades: Mặc định.

– Biome: Địa hình, gồm 7 loại:


Plains: Đồng bằng.Taiga: Rừng taiga (thường có cây vân sam).Savanna: Trảng cỏ (thường có cây xiêm gai).Jungle: Rừng rậm.Desert: Sa mạc.Snow: Tuyết.Swamp: Đầm lầy.

– 4 loại tùy chỉnh dân làng:

Invulnerable: Bất tử, dân làng không thể chết.Persistent: Ngăn chặn dân làng biến mất khi di chuyển ra xa.Silent: Im lặng, không tạo ra bất cứ tiếng động nào kể cả khi trao đổi.NoAI: Đứng im, không di chuyển hay làm bất cứ hành động gì.

Chú ý, chọn ở phần này chỉ cho vui dân làng có skin đẹp thôi chứ chả có tác dụng gì nhiều đâu.

Vật phẩm trao đổi

Tiếp theo là vật phẩm trao đổi của dân làng.

*

Phần này rất nhiều thứ, hãy đọc thật kĩ từ trên xuống dưới trước khi chọn!

– Select the Trade Options -> Enter Max Uses: x (x là con số), tổng số lần có thể trao đổi.

Don’t reward XP when trade is completed: Nếu chọn, khi trao đổi sẽ không nhận được điểm kinh nghiệm.

Xem thêm: 6 Cách Nạp Thẻ Game Tiên Kiếm Kỳ Duyên Chia Tay Game Thủ Việt

– Select up to 2 Buy Items: Vật phẩm yêu cầu, nằm bên trái trong khung trao đổi.