Chất xúc tác là gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Chất xúc tác là gì

*
*
*

chất xúc tác
*


chất hoá học có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng. CXT có thể tạo thành với các chất ban đầu những hợp chất trung gian nhưng cuối cùng CXT lại được tái sinh. Nếu làm tăng tốc độ, gọi là xúc tác dương; nếu làm giảm tốc độ, gọi là xúc tác âm (xt. Chất ức chế). Trong trường hợp có sự tăng tốc độ, vai trò của CXT là làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng. Từ xa xưa, con người đã biết tác dụng xúc tác của enzim (dùng trong ủ rượu; làm bánh mì), vv. Từ thế kỉ 19 mới có các CXT là kim loại, oxit..., vd. bột kim loại platin hoặc palađi là CXT dương trong phản ứng điều chế nước (H2O) từ hỗn hợp khí hiđro (H2) và oxi (O2) ở nhiệt độ thường; Al2O3 là CXT dương cho quá trình điều chế etilen từ etanol ở nhiệt độ 300 - 350 oC. Các CXT có mặt trong đại đa số các quá trình chuyển hoá hoá học của công nghiệp lọc - hoá dầu (xt. Công nghiệp lọc - hoá dầu) và các ngành công nghiệp hoá chất (xt. Công nghiệp hoá chất). Đặc điểm quan trọng nhất của CXT là với một lượng rất nhỏ CXT, người ta có thể thực hiện việc chuyển hoá một lượng rất lớn các chất phản ứng; vd. trong phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 để sản xuất axit sunfuric, tỉ lệ lượng chất phản ứng so với lượng CXT là 104, trong quá trình oxi hoá naphtalen thành anhiđrit phtalic, là 103, và trong quá trình oxi hoá amoniac thành axit nitric, là 106. Chính vì vậy, việc hoàn thiện các tính năng của CXT đóng vai trò hết sức quan trọng trong việc nâng cao hiệu suất phản ứng, dẫn đến giảm giá thành sản phẩm. Trừ các nguyên tố trơ, hầu hết các nguyên tố hoá học đều có thể là CXT hoặc một thành phần của CXT (dạng kim loại, oxit, axit, bazơ, muối, các phức chất, vv.).

Trong sinh vật, để thực hiện trao đổi chất, cơ thể sống phải thực hiện nhiều phản ứng hoá học phức tạp liên quan chặt chẽ với nhau. Nhờ CXT sinh học (enzim - CXT tự nhiên trong cơ thể sống) mà các phản ứng hoá học đó xảy ra một cách chớp nhoáng, trong điều kiện sinh lí bình thường (nhiệt độ và áp suất không cao, pH trung tính). Trong quá trình này, cùng hoạt động với CXT enzim, trong nhiều trường hợp còn có sự cộng tác của các chất hữu cơ đặc hiệu (vd. vitamin) và một số ion kim loại.




Xem thêm: Game Trận Chiến Chim Cánh Cụt 2 Online, Game Trận Chiến Chim Cánh Cụt 2

*

*

*



Xem thêm: Những Trò Chơi Hay Nhất Thế Giới Năm 2022 Cho Mobile/Pc, Top 10 Game Online Hay Nhất Thế Giới

chất xúc tác

accelerantcatalysercatalytic agentcatalyzatorcontact substanceLĩnh vực: y họccatalystchất xúc tác Adam: Adam"s catalystchất xúc tác âm: negative catalystchất xúc tác ba tác dụng: three-way catalyst (TWC)chất xúc tác cảm ứng: inducing catalystchất xúc tác cháy: combustion catalystchất xúc tác chết: dead catalystchất xúc tác chuyển hóa: conversion catalystchất xúc tác cracking vi cầu: microspheroidal cracking catalystchất xúc tác crackinh dạng khí: aerocat cracking catalystchất xúc tác dạng hạt: particulate catalystchất xúc tác dạng khí: aeriform catalystchất xúc tác không xốp: non-porous catalystchất xúc tác ôxi hóa: oxidation catalystchất xúc tác oxi hóa: oxidative catalystchất xúc tác tầng sôi: fluidized catalystchất xúc tác thải: spent catalystkhung phủ chất xúc tác: catalyst chargesườn đỡ chất xúc tác: catalyst substrate or supporttầng có chất xúc tác: catalyst bedbộ lọc khí xả dùng chất xúc táccco (catalytic converter for oxidation)bộ lọc khí xả dùng chất xúc tácccro (three-way catalytic converter, catalytic converter for reduction and oxidation)chất xúc tác âmretarderchất xúc tác dính bámadhesion promotergiá đỡ chất xúc tácmetal supportlớp chất xúc táccatalytic layermột protein tác động như một chất xúc tácenzymephương pháp ôxi hóa với chất xúc tác là chất lỏngliquid-phase hydrogenationcatalystchất xúc tác hidro hóa: hydrogenation catalystchất xúc tác hidro hóa chất béo: fat-hardening catalystchất xúc tác hóa sinh: biochemical catalystchất xúc tác hữu cơ: organic catalystcatalyst mixturechất xúc tác sinh họcbiocatalystchất xúc tác vật xúc táccatalyzatorchất xúc tác vật xúc táccatalyzer