ASPARAGUS LÀ GÌ

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "asparagus", trong bộ từ điển Từ điển Anh - dnppower.com.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ asparagus, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ asparagus trong bộ từ điển Từ điển Anh - dnppower.com.vnệt

1. Asparagus.

Bạn đang xem: Asparagus là gì

Măng tây.

2. It"s asparagus.

Nó là măng tây.

3. Zucchini or asparagus?

Bí ngòi hay măng tây?

4. You missing any asparagus?

Em có bị mất măng tây không đó?

5. Why did I have asparagus?

sao như có mùi măng tây vậy?

6. The baby asparagus are out.

Những cây măng tây non đã lên.

7. A tribe of asparagus children.

Ở một bộ tộc bé-măng-tây.

8. A grasshopper"s green, asparagus is green.

Châu chấu màu xanh, măng tây màu xanh.

9. Short rib, Yukon gold puree, and asparagus.

Sườn bò non, bánh Yukon và măng tây.

10. Speaking of kitchens, here"s some asparagus.

Nhân nói đến bếp, đây là mấy cây măng tây.

11. But we are the only ones using asparagus.

Nhưng sử dụng măng tây thì đúng chỉ có chúng tôi.

12. ( Vera ) This is asparagus pizza of today.

Pizza Măng Tây đến rồi

13. Other agricultural products include Spargel (white asparagus) and cherries.

Các sản phẩm nông nghiệp khác gồm măng tây (white asparagus) và anh đào (cherry).

14. In the Macaronesian Islands, several species (such as Asparagus umbellatus and Asparagus scoparius) grow in moist laurel forest habitat, and preserve the original form of a leafy dnppower.com.vnne.

Xem thêm: Công Viên Game Soc Nhi Bac Hoc Vui Nhộn Miễn Phí, Chơi Game Công Viên Game Sóc Nhí, Công Viên Game

Ở Quần đảo Macaronesia, một vài loài măng tây (tỉ như Asparagus umbellatus và Asparagus scoparius) mọc trong các rừng nguyệt quế và mang các đặc điểm ban đầu của những loài cây leo có lá phiến.

15. And so that rule will keep you safe from things like grasshoppers and asparagus.

Và nguyên tắc này sẽ giúp bạn tránh khỏi dnppower.com.vnệc ăn những thứ như châu chấu và măng tây.

16. Just quail egg and asparagus in filo pastry with a cream of rocket sauce.

Chỉ là trứng chim cút với măng tây... trong bánh Filo Pastry ăn kèm salad rocket sốt kem thôi mà.

17. All I told him was that if you want me to do that, then don"t eat the asparagus.

Tôi chỉ nói với hắn là nếu muốn chơi tiếp thì đừng ăn măng tây nữa.

18. The ability to produce methanethiol in urine after eating asparagus was once thought to be a genetic trait.

Khả năng sản xuất methanethiol trong nước tiểu sau khi ăn măng tây từng được cho là một đặc điểm di truyền.

19. However, partly in response to the implications of the discovery of new species, those genera have been reunited under Asparagus.

Tuy nhiên, một phần do dnppower.com.vnệc phát hiện ra nhiều loài mới, các chi này được hợp nhất lại với chi Măng tây.

20. Because if we can, then maybe we can use asparagus to form new connections between the ends of damaged and severed nerves.

Vì nếu có, biết đâu chúng ta có thể dùng măng tây làm mối nối để nối những dây thần kinh bị hỏng và đứt lại.

21. Dinner tonight is seared foie gras and rib eye steak with a red wine reduction, served with asparagus and garlic leek mashed potato.

Bữa tối hôm nay gồm có gan ngỗng Dùng chung với măng tây và khoai tây nghiền tỏi.

22. Ninety percent of the country"s cherry crop is produced in the Ficksburg district, which is also home to the country"s two largest asparagus canning factories.

90% anh đào được sản xuất tại quận Ficksburg, và cũng là nơi có hai nhà máy đòng hộp măng tây lớn nhất nước.

23. Now, I was in my kitchen, and I was noticing that when you look down the stalks of these asparagus, what you can see are all these tiny little vessels.

Xem thêm: On Average Là Gì - On The Average Là Gì

Tôi đang ở trong bếp khi tôi phát hiện ra rằng nếu nhìn xuống phần cuống của măng tây, ta sẽ thấy đầy những mạch nhỏ xíu này.